Từ: 电瓷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电瓷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电瓷 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàncí] cầu dao điện; đồ ngắt điện; vật cách điện (bằng sứ)。瓷质的电绝缘材料,具有良好的绝缘性和机械强度,如绝缘子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷

sứ:đồ sứ
:xem từ
từ:từ (đồ sứ)
电瓷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电瓷 Tìm thêm nội dung cho: 电瓷