Từ: 杀生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāshēng] sát sinh。旧时称宰杀牲畜、家禽等生物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
杀生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀生 Tìm thêm nội dung cho: 杀生