Từ: 灯光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯光 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngguāng] 1. ánh đèn; ánh sáng đèn。灯的光亮。
夜深了,屋里还有灯光。
khuya rồi nhưng trong nhà vẫn còn ánh đèn.
2. ánh sáng (trên sân khấu hoặc phòng chụp ảnh)。指舞台上或摄影棚内的照明设备。
灯光布景
phông ánh sáng; bố trí ánh sáng; bố cảnh với ánh sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
灯光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯光 Tìm thêm nội dung cho: 灯光