Chữ 杙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杙, chiết tự chữ DỰC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 杙:

杙 dực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杙

Chiết tự chữ dực bao gồm chữ 木 弋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杙 cấu thành từ 2 chữ: 木, 弋
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • dực [dực]

    U+6759, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    dực

    Nghĩa Trung Việt của từ 杙

    (Danh) Cọc gỗ ngắn, nhọn đầu (để buộc trâu, ngựa...).

    (Động)
    Buộc, cài then.
    ◇Khương Quỳ
    : Dực thuyền toại đăng ngạn (Tích du ) Buộc thuyền rồi lên bờ.

    Nghĩa của 杙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: DẶC
    cọc gỗ nhỏ。小木桩。

    Chữ gần giống với 杙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 杙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杙 Tự hình chữ 杙 Tự hình chữ 杙 Tự hình chữ 杙

    杙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杙 Tìm thêm nội dung cho: 杙