Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 娇惯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇惯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇惯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoguàn] nuông chiều; chiều chuộng。溺爱放纵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán
娇惯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇惯 Tìm thêm nội dung cho: 娇惯