Chữ 凋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凋, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凋:

凋 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凋

凋

Chiết tự chữ 凋

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 冰 周 hoặc 冫 周 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凋 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 周
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 周 chu, châu
  • 2. 凋 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 周
  • 冫 băng
  • 周 chu, châu
  • điêu [điêu]

    U+51CB, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1
    1. [凋落] điêu lạc 2. [凋零] điêu linh 3. [凋謝] điêu tạ 4. [凋敝] điêu tệ 5. [凋殘] điêu tàn;

    凋 điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 凋

    (Động) Tàn, rạc.
    ◎Như: điêu linh 凋
    零 rơi rụng tan tác.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngọc lộ điêu thương phong thụ lâm 玉露凋傷楓樹林 (Thu hứng 秋興) Những giọt sương như ngọc làm xơ xác rừng phong.
    § Có khi viết là điêu 雕 hay 彫.
    điêu, như "điêu tàn" (gdhn)

    Nghĩa của 凋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (彫)
    [diāo]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐIÊU
    điêu; tàn héo; tàn lụi。凋谢。
    凋零
    điêu tàn (cây cối)
    松柏后凋
    tùng bách tàn héo sau hết
    Từ ghép:
    凋败 ; 凋敝 ; 凋残 ; 凋零 ; 凋落 ; 凋谢

    Chữ gần giống với 凋:

    㓐, 㓑, 凄, 凅, 准, 凇, 凈, 凉, 凊, 凋, 凌, 凍, 凌, 凉, 𠗣, 𠗤,

    Chữ gần giống 凋

    冺, 凊, 冿, 净, 凁, 凂, 凃, 凄, 凅, 准,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凋 Tự hình chữ 凋 Tự hình chữ 凋 Tự hình chữ 凋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋

    điêu凋:điêu tàn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 凋:

    大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    椿樹早凋悲未已,萱花纔殞痛何如

    Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

    Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

    凋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凋 Tìm thêm nội dung cho: 凋