Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繻, chiết tự chữ NHU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繻:
繻
Biến thể giản thể: 戡;
Pinyin: xu1, ru2;
Việt bính: seoi1;
繻 nhu
(Danh) Đồ dệt mịn kín.
(Danh) Ngày xưa ghi dấu hiệu lên miếng lụa, rồi xé ra, khi ra vào cửa ải dùng các mảnh hợp lại làm bằng chứng, gọi là nhu 繻.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Sạn các tài khuynh cái, Quan môn dĩ hợp nhu 棧閣纔傾蓋, 關門已合繻 (Phụng họa quyền tướng công 奉和權相公) Gác cầu treo vừa nghiêng nóc, Cửa ải đã kháp nhu.
Pinyin: xu1, ru2;
Việt bính: seoi1;
繻 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 繻
(Danh) Lụa màu.(Danh) Đồ dệt mịn kín.
(Danh) Ngày xưa ghi dấu hiệu lên miếng lụa, rồi xé ra, khi ra vào cửa ải dùng các mảnh hợp lại làm bằng chứng, gọi là nhu 繻.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Sạn các tài khuynh cái, Quan môn dĩ hợp nhu 棧閣纔傾蓋, 關門已合繻 (Phụng họa quyền tướng công 奉和權相公) Gác cầu treo vừa nghiêng nóc, Cửa ải đã kháp nhu.
Nghĩa của 繻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
书
1. lụa màu。有彩色的缯。
2. giấy thông hành (làm bằng lụa để qua biên giới thời xưa)。古时出入关卡的凭证,用 帛制成。
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
书
1. lụa màu。有彩色的缯。
2. giấy thông hành (làm bằng lụa để qua biên giới thời xưa)。古时出入关卡的凭证,用 帛制成。
Dị thể chữ 繻
𦈡,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 繻 Tìm thêm nội dung cho: 繻
