Chữ 繻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繻, chiết tự chữ NHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繻:

繻 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繻

Chiết tự chữ nhu bao gồm chữ 絲 需 hoặc 糹 需 hoặc 糸 需 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繻 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 需
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhu
  • 2. 繻 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 需
  • miên, mịch
  • nhu
  • 3. 繻 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 需
  • mịch
  • nhu
  • nhu [nhu]

    U+7E7B, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu1, ru2;
    Việt bính: seoi1;

    nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 繻

    (Danh) Lụa màu.

    (Danh)
    Đồ dệt mịn kín.

    (Danh)
    Ngày xưa ghi dấu hiệu lên miếng lụa, rồi xé ra, khi ra vào cửa ải dùng các mảnh hợp lại làm bằng chứng, gọi là nhu
    .
    ◇Nguyên Chẩn : Sạn các tài khuynh cái, Quan môn dĩ hợp nhu , (Phụng họa quyền tướng công ) Gác cầu treo vừa nghiêng nóc, Cửa ải đã kháp nhu.

    Nghĩa của 繻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 20
    Hán Việt: NHU

    1. lụa màu。有彩色的缯。
    2. giấy thông hành (làm bằng lụa để qua biên giới thời xưa)。古时出入关卡的凭证,用 帛制成。

    Chữ gần giống với 繻:

    , , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Dị thể chữ 繻

    𦈡,

    Chữ gần giống 繻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繻 Tự hình chữ 繻 Tự hình chữ 繻 Tự hình chữ 繻

    繻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繻 Tìm thêm nội dung cho: 繻