binh khí
Vũ khí. ☆Tương tự:
đao binh
刀兵,
hỏa khí
火器.
Nghĩa của 兵器 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngqì] binh khí; vũ khí; khí giới。武器1。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 兵器 Tìm thêm nội dung cho: 兵器
