Từ: 威信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威信 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēixìn] uy tín。威望和信誉。
威信扫地
mất uy tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
威信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威信 Tìm thêm nội dung cho: 威信