Từ: 面红耳赤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面红耳赤:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 面 • 红 • 耳 • 赤
Nghĩa của 面红耳赤 trong tiếng Trung hiện đại:
[miànhóngěrchì] Hán Việt: DIỆN HỒNG NHĨ XÍCH
mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞脸上发红的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |