Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 面红耳赤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面红耳赤:
Nghĩa của 面红耳赤 trong tiếng Trung hiện đại:
[miànhóngěrchì] Hán Việt: DIỆN HỒNG NHĨ XÍCH
mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞脸上发红的样子。
mặt đỏ tía tai (mặt mày đỏ gay lên thường do tức giận, xấu hổ.)。形容因急躁、害羞脸上发红的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |

Tìm hình ảnh cho: 面红耳赤 Tìm thêm nội dung cho: 面红耳赤
