Từ: 背场儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背场儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背场儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēichǎngr] nơi yên tĩnh; nơi hẻo lánh。背静的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
背场儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背场儿 Tìm thêm nội dung cho: 背场儿