Từ: bại lộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bại lộ:
bại lộ
Việc xấu xa hoặc bí mật bị phát giác. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Chúng tăng kiến sự dĩ bại lộ, đô hách đắc đảm chiến tâm kinh
眾僧見事已敗露, 都嚇得膽戰心驚 (Uông Đại Duẫn hỏa phần Bảo Liên tự 汪大尹火焚寶蓮寺).
Nghĩa bại lộ trong tiếng Việt:
["- đgt. Lộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa: âm mưu bị bại lộ Nếu chẳng may bị bại lộ thì không còn con đường nào thoát."]Dịch bại lộ sang tiếng Trung hiện đại:
败露 《 秘密, 坏事或阴谋被人发觉。》âm mưu bại lộ.阴谋败露。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bại
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ
| lộ | 賂: | hối lộ |
| lộ | 赂: | hối lộ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lộ | 酪: | lộ (mứt): hồng quả lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
| lộ | 鹭: | lộ (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: bại lộ Tìm thêm nội dung cho: bại lộ
