Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 照护 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàohù] săn sóc; chăm sóc (người bị thương, người bệnh...)。照料护理(伤员、病人等)。
照护老人
chăm sóc người già
细心照护
chăm sóc cẩn thận
照护老人
chăm sóc người già
细心照护
chăm sóc cẩn thận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 照护 Tìm thêm nội dung cho: 照护
