Từ: 嬉笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬉笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嬉笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxiào] vui cười; vui đùa; cười đùa。 笑着闹着。
远处传来了孩子们的嬉笑音。
từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬉

hi:hi tiếu (cười đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
嬉笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嬉笑 Tìm thêm nội dung cho: 嬉笑