Chữ 笳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笳, chiết tự chữ GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笳:

笳 già

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笳

Chiết tự chữ già bao gồm chữ 竹 加 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笳 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 加
  • trúc
  • chơ, gia
  • già [già]

    U+7B33, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1, gao3;
    Việt bính: gaa1;

    già

    Nghĩa Trung Việt của từ 笳

    (Danh) Cái kèn lá (làm bằng lá cuốn lại thổi), tựa như cái địch , còn gọi là hồ già vì do người Hồ làm ra.
    ◇Nguyễn Du : Tín Dương thành thượng động bi già (Ngẫu hứng ) Trên thành Tín Dương vang lên tiếng kèn ai oán.
    già, như "già (ống địch của dân Hồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 笳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIÀ
    cây đàn hồ (nhạc cụ cổ)。胡笳。

    Chữ gần giống với 笳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笳 Tự hình chữ 笳 Tự hình chữ 笳 Tự hình chữ 笳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笳

    già:già (ống địch của dân Hồ)
    笳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笳 Tìm thêm nội dung cho: 笳