Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笳, chiết tự chữ GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笳:
笳
Pinyin: jia1, gao3;
Việt bính: gaa1;
笳 già
Nghĩa Trung Việt của từ 笳
(Danh) Cái kèn lá (làm bằng lá cuốn lại thổi), tựa như cái địch 笛, còn gọi là hồ già 胡笳 vì do người Hồ làm ra.◇Nguyễn Du 阮攸: Tín Dương thành thượng động bi già 信陽城上動悲笳 (Ngẫu hứng 偶興) Trên thành Tín Dương vang lên tiếng kèn ai oán.
già, như "già (ống địch của dân Hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 笳 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: GIÀ
cây đàn hồ (nhạc cụ cổ)。胡笳。
Số nét: 11
Hán Việt: GIÀ
cây đàn hồ (nhạc cụ cổ)。胡笳。
Chữ gần giống với 笳:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笳
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 笳 Tìm thêm nội dung cho: 笳
