Từ: vặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vặn:

闻 văn, vấn, vặn

Đây là các chữ cấu thành từ này: vặn

văn, vấn, vặn [văn, vấn, vặn]

U+95FB, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聞;
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4;

văn, vấn, vặn

Nghĩa Trung Việt của từ 闻

Giản thể của chữ .
văn, như "kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)" (gdhn)

Nghĩa của 闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[wén]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: VĂN
1. nghe; nghe thấy。听见。
耳闻不如目见。
tai nghe không bằng mắt thấy
2. tin (nghe được)。听见的事情;消息。
新闻
tin tức
奇闻
tin lạ
3. có tiếng; nổi tiếng; có danh tiếng。有名望的。
闻人
người nổi tiếng
4. tiếng tăm; tai tiếng。名声。
令闻
tiếng tốt
秽闻
tiếng xấu
5. ngửi。用鼻子嗅。
你闻 闻 这是什么味儿?
anh ngửi xem mùi gì đây?
6. họ Văn。姓。
Từ ghép:
闻风而动 ; 闻风丧胆 ; 闻过则喜 ; 闻名 ; 闻人 ; 闻所未闻

Chữ gần giống với 闻:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闻

,

Chữ gần giống 闻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闻 Tự hình chữ 闻 Tự hình chữ 闻 Tự hình chữ 闻

Dịch vặn sang tiếng Trung hiện đại:

《使位置固定的物体改变方向或转动。》《掉转。》
《使紧。》
vặn ốc chặt một chút.
紧一紧螺丝钉。 捩 《扭转。》
拧; 扭 《控制住物体向里转或向外转。》
vặn ốc.
拧螺丝。
盘结; 非难 《指摘和责问。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vặn

vặn:vặn hỏi
vặn:vặn lại
vặn𢱨:vặn kim đồng hồ
vặn𢴌:vặn kim đồng hồ
vặn:vừa vặn
vặn:vừa vặn
vặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vặn Tìm thêm nội dung cho: vặn