Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vặn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vặn:
闻 văn, vấn, vặn
Đây là các chữ cấu thành từ này: vặn
Biến thể phồn thể: 聞;
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4;
闻 văn, vấn, vặn
văn, như "kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)" (gdhn)
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4;
闻 văn, vấn, vặn
Nghĩa Trung Việt của từ 闻
Giản thể của chữ 聞.văn, như "kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)" (gdhn)
Nghĩa của 闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wén]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: VĂN
1. nghe; nghe thấy。听见。
耳闻不如目见。
tai nghe không bằng mắt thấy
2. tin (nghe được)。听见的事情;消息。
新闻
tin tức
奇闻
tin lạ
3. có tiếng; nổi tiếng; có danh tiếng。有名望的。
闻人
người nổi tiếng
4. tiếng tăm; tai tiếng。名声。
令闻
tiếng tốt
秽闻
tiếng xấu
5. ngửi。用鼻子嗅。
你闻 闻 这是什么味儿?
anh ngửi xem mùi gì đây?
6. họ Văn。姓。
Từ ghép:
闻风而动 ; 闻风丧胆 ; 闻过则喜 ; 闻名 ; 闻人 ; 闻所未闻
Số nét: 14
Hán Việt: VĂN
1. nghe; nghe thấy。听见。
耳闻不如目见。
tai nghe không bằng mắt thấy
2. tin (nghe được)。听见的事情;消息。
新闻
tin tức
奇闻
tin lạ
3. có tiếng; nổi tiếng; có danh tiếng。有名望的。
闻人
người nổi tiếng
4. tiếng tăm; tai tiếng。名声。
令闻
tiếng tốt
秽闻
tiếng xấu
5. ngửi。用鼻子嗅。
你闻 闻 这是什么味儿?
anh ngửi xem mùi gì đây?
6. họ Văn。姓。
Từ ghép:
闻风而动 ; 闻风丧胆 ; 闻过则喜 ; 闻名 ; 闻人 ; 闻所未闻
Dị thể chữ 闻
聞,
Tự hình:

Dịch vặn sang tiếng Trung hiện đại:
扳 《使位置固定的物体改变方向或转动。》拨 《掉转。》紧 《使紧。》
vặn ốc chặt một chút.
紧一紧螺丝钉。 捩 《扭转。》
拧; 扭 《控制住物体向里转或向外转。》
vặn ốc.
拧螺丝。
盘结; 非难 《指摘和责问。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vặn
| vặn | 問: | vặn hỏi |
| vặn | 抆: | vặn lại |
| vặn | 𢱨: | vặn kim đồng hồ |
| vặn | 𢴌: | vặn kim đồng hồ |
| vặn | 紊: | vừa vặn |
| vặn | 運: | vừa vặn |

Tìm hình ảnh cho: vặn Tìm thêm nội dung cho: vặn
