Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sung mãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sung mãn:
sung mãn
Đầy đủ.Tự mãn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Dong mạo sung mãn, nhan sắc phát dương
容貌充滿, 顏色發揚 (Quý trực luận 貴直論) Dung mạo tự mãn, vẻ mặt vênh vang.
Nghĩa sung mãn trong tiếng Việt:
["- tt. ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất: sức lực còn sung mãn."]Dịch sung mãn sang tiếng Trung hiện đại:
饱满 《指充足、充实, 侧重形容粮食、谷物或人的精神方面的充足充实。》tinh thần sung mãn精神饱满
Nghĩa chữ nôm của chữ: sung
| sung | 充: | sung sức |
| sung | 崇: | sung sức, sung mãn |
| sung | 㤝: | sung sướng |
| sung | 憧: | sung sướng |
| sung | 𣑁: | cây sung, quả sung |
| sung | 茺: | sung uý (cây ích mẫu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãn
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
| mãn | 滿: | mãn nguyện |
| mãn | 螨: | mãn (con mọt) |
| mãn | 蟎: | mãn (con mọt) |

Tìm hình ảnh cho: sung mãn Tìm thêm nội dung cho: sung mãn
