Từ: 股肱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股肱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ quăng
Đùi và cánh tay. ◇Thư Kinh 經:
Cổ quăng duy nhân, lương thần duy thánh
人, 聖 (Thuyết mệnh hạ 下) Đùi và vế đầy đủ thì thành người, có bề tôi giỏi thì thành bậc thánh.Tỉ dụ bề tôi thân cận phụ giúp. ◇Thư Kinh 經:
Thần tác trẫm cổ quăng nhĩ mục
目 (Ích tắc 稷) Bề tôi là chân tay tai mắt của trẫm.Phụ giúp, che chở. ◇Tả truyện 傳:
Tích Chu Công đại công, cổ quăng Chu thất, giáp phụ Thành Vương
, 室, 王 (Hi Công nhị thập lục niên 年) Xưa ông đại thần Chu Công, phụ giúp nhà Chu, giúp đỡ Thành Vương.Chỉ địa phương bao bọc và có quan hệ mật thiết với thủ đô hoặc một thành thị ở trung tâm. ◇Hàn Phi Tử 子:
Trung Mưu, Tam Quốc chi cổ quăng, Hàm Đan chi kiên bễ
牟, , 髀 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 下) Đất Trung Mưu, là chân tay của ba nước (Ngụy, Thục và Ngô), là vai vế của Hàm Đan.

Nghĩa của 股肱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔgōng] cánh tay đắc lực; cánh tay phải; người giúp việc đắc lực。比喻左右辅助得力的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肱

quăn:tóc quăn, quăn queo
quăng:loăng quăng
股肱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股肱 Tìm thêm nội dung cho: 股肱