Chữ 钤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钤, chiết tự chữ KIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钤:

钤 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钤

钤

Chiết tự chữ 钤

Chiết tự chữ kiềm bao gồm chữ 金 今 hoặc 钅 今 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 今
  • 金 ghim, găm, kim
  • 今 kim
  • 2. 钤 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 今
  • 钅 kim
  • 今 kim
  • kiềm [kiềm]

    U+94A4, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈐;
    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kim4;

    钤 kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 钤

    Giản thể của chữ 鈐.
    kiềm, như "kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)" (gdhn)

    Nghĩa của 钤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈐)
    [qián]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỀM
    1. con dấu。图章。
    2. đóng dấu。盖(图章)。
    钤印。
    dấu ấn.
    Từ ghép:
    钤记

    Chữ gần giống với 钤:

    钘, 钙, 钚, 钛, 钜, 钝, 钞, 钟, 钠, 钡, 钢, 钣, 钤, 钥, 钦, 钧, 钨, 钩, 钪, 钫, 钬, 钭, 钮, 钯, 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钤

    鈐,

    Chữ gần giống 钤

    镲, 钹, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钺, 钱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钤 Tự hình chữ 钤 Tự hình chữ 钤 Tự hình chữ 钤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钤

    kiềm钤:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
    钤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钤 Tìm thêm nội dung cho: 钤