bài liệt
Bày ra thành hàng đội.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Phu nhân tọa ư trung đường, đăng chúc huy hoàng, tương nha hoàn nhị thập dư nhân các thịnh sức trang ban, bài liệt lưỡng biên
夫人坐於中堂, 燈燭輝煌, 將丫鬟二十餘人各盛飾裝扮, 排列兩邊 (Đường giải nguyên nhất tiếu nhân duyên 唐解元一笑姻緣).Xếp đặt theo thứ tự.
Nghĩa của 排列 trong tiếng Trung hiện đại:
按字母次序排列。
xếp theo thứ tự chữ cái.
依姓氏笔画多少排列。
dựa vào tên họ có bao nhiêu nét để sắp xếp theo thứ tự.
2. dãy số; thứ bậc (xếp theo thứ tự nhất định trong toán học)。数学上由m个东西里每次取出n个,按一定的顺序列成一排,叫做由m中每次取n的排列,例如由a,ba,c三个数中,每次取两个数的排列有ab, ac, ba, bc, ca, cb, 六种,用公式A=m(m-1)(m-2)...(m-n+1)来表示。
辈分排列
vai vế thứ bậc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 排列 Tìm thêm nội dung cho: 排列
