Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苷, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苷:
苷
Pinyin: gan1;
Việt bính: gam1;
苷
Nghĩa Trung Việt của từ 苷
Nghĩa của 苷 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: CAM
glu-cô-xít。见〖糖苷〗。
Số nét: 8
Hán Việt: CAM
glu-cô-xít。见〖糖苷〗。
Chữ gần giống với 苷:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苷 Tìm thêm nội dung cho: 苷
