Chữ 苷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苷

1. 苷 cấu thành từ 2 chữ: 草, 甘
  • tháu, thảo, xáo
  • cam
  • 2. 苷 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 甘
  • tháu, thảo
  • cam
  • 3. 苷 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 甘
  • thảo
  • cam
  • []

    U+82F7, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苷


    Nghĩa của 苷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: CAM
    glu-cô-xít。见〖糖苷〗。

    Chữ gần giống với 苷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苷 Tự hình chữ 苷 Tự hình chữ 苷 Tự hình chữ 苷

    苷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苷 Tìm thêm nội dung cho: 苷