Chữ 幙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幙, chiết tự chữ MẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幙:

幙 mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幙

幙

Chiết tự chữ 幙

Chiết tự chữ mạc bao gồm chữ 巾 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幙 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 莫
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • mạc [mạc]

    U+5E59, tổng 13 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: mok6;

    幙 mạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 幙

    Cũng như chữ 幕.

    Chữ gần giống với 幙:

    幕, 幙,

    Dị thể chữ 幙

    幕,

    Chữ gần giống 幙

    幕, 帲, 帡, 帖, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幙 Tự hình chữ 幙 Tự hình chữ 幙 Tự hình chữ 幙

    Gới ý 15 câu đối có chữ 幙:

    華堂翠幙春風至,繡閣金屏曙色開

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    菡萏枝連諧繡幙,鴛鴦翼比媚將臺

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    幙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幙 Tìm thêm nội dung cho: 幙