Từ: đinh đang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đinh đang:
đinh đang§ Cũng viết là
đinh đang
丁當.Leng keng, loong coong (tiếng ngọc đá, kim loại va chạm vang lên).Khí cụ giống như cái thanh la, có cán gỗ, nhà sư dùng trong Phật sự. Cũng chỉ cái thanh la nhỏ, một thứ đồ chơi của trẻ con.Làm vỡ, làm bể.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Đinh đang liễu ngã giá kính tử
叮噹了我這鏡 (Đệ ngũ thập bát hồi) Làm vỡ cái gương của tôi rồi.Xung đột, động võ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: đinh
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đinh | 仃: | linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) |
| đinh | 叮: | đinh ninh (cứ tin rằng) |
| đinh | 汀: | |
| đinh | 玎: | đinh đang (leng keng) |
| đinh | 疔: | đinh râu, mụn đinh |
| đinh | 盯: | đinh sao (theo rình) |
| đinh | 耵: | đinh ninh (ráy rai) |
| đinh | 艼: | |
| đinh | 釘: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đinh | 靪: | đinh (vá sửa đế giày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đang
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 档: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 檔: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 裆: | đang (đũng quần) |
| đang | 襠: | đang (đũng quần) |

Tìm hình ảnh cho: đinh đang Tìm thêm nội dung cho: đinh đang
