Từ: 字书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshū] 1. tự thư (sách giải thích hình dạng, ý nghĩa và âm đọc của chữ Hán.)。解释汉字的形体、读音和意义的书,如《说文解字》。
2. từ điển (cách gọi xưa)。字典的古称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
字书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字书 Tìm thêm nội dung cho: 字书