Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 字书 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìshū] 1. tự thư (sách giải thích hình dạng, ý nghĩa và âm đọc của chữ Hán.)。解释汉字的形体、读音和意义的书,如《说文解字》。
2. từ điển (cách gọi xưa)。字典的古称。
2. từ điển (cách gọi xưa)。字典的古称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 字书 Tìm thêm nội dung cho: 字书
