Từ: 安全玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 全 • 玻 • 璃

Nghĩa của 安全玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquánbō·li] kính an toàn。夹层玻璃、钢化玻璃等的统称,不易破裂,有的破裂时碎片也不容易散落。多用于交通工具和高层建筑的窗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha玻:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li璃:ngọc lưu li
ly璃:lưu ly
lê璃:pha lê
安全玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 安全玻璃