Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安全玻璃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全玻璃:
Nghĩa của 安全玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānquánbō·li] kính an toàn。夹层玻璃、钢化玻璃等的统称,不易破裂,有的破裂时碎片也不容易散落。多用于交通工具和高层建筑的窗子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |

Tìm hình ảnh cho: 安全玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 安全玻璃
