Từ: 孝顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孝顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoshùn] hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo。尽心奉养父母,顺从父母的意志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
孝顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝顺 Tìm thêm nội dung cho: 孝顺