Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龃, chiết tự chữ THƯ, TRỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龃:
龃
Biến thể phồn thể: 齟;
Pinyin: ju3, yin2;
Việt bính: zeoi2;
龃 trở
thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)
Pinyin: ju3, yin2;
Việt bính: zeoi2;
龃 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 龃
Giản thể của chữ 齟.thư, như "thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)" (gdhn)
Nghĩa của 龃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齟)
[jǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: THƯ
khập khiễng。龃龉。
Từ ghép:
龃龉
[jǔ]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: THƯ
khập khiễng。龃龉。
Từ ghép:
龃龉
Dị thể chữ 龃
齟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龃
| thư | 龃: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |

Tìm hình ảnh cho: 龃 Tìm thêm nội dung cho: 龃
