Chữ 陪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陪, chiết tự chữ BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪:
Pinyin: pei2, fei3;
Việt bính: pui4
1. [陪席] bồi tịch 2. [陪乘] bồi thặng 3. [陪隸] bồi lệ 4. [陪坐] bồi tọa 5. [陪賓] bồi tân 6. [陪審] bồi thẩm;
陪 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 陪
(Danh) Gò đất chồng chất.(Danh) Người phụ tá, chức quan phó.
◇Thi Kinh 詩經: Nhĩ đức bất minh, dĩ vô bồi vô khanh 爾德不明, 以無陪無卿 (Đại nhã 大雅, Đãng 蕩) Đức hạnh nhà vua không sáng tỏ, Không có quan giúp việc và khanh sĩ (xứng đáng).
(Danh) Người được mời để tiếp khách.
◎Như: kim thiên năng thỉnh nhĩ lai tác bồi, thập phần quang vinh 今天能請你來作陪, 十分光榮 hôm nay mời được ông đến (làm người) tiếp khách cho, thật là vinh hạnh.
(Động) Làm bạn, theo cùng, tiếp.
◎Như: phụng bồi 奉陪 kính tiếp, bồi khách 陪客 tiếp khách.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
(Động) Đền trả.
§ Thông bồi 賠.
(Động) Mất, tổn thất.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu lang diệu kế an thiên hạ, Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh 周郎妙計安天下, 陪了夫人又折兵 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chu Du mẹo giỏi yên thiên hạ, Đã mất phu nhân lại thiệt quân (Phan Kế Bính dịch).
(Tính) Hai lần, chồng chất.
◎Như: Bầy tôi vua chư hầu đối với thiên tử tự xưng là bồi thần 陪臣, nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi.
bồi, như "bồi bàn" (vhn)
Nghĩa của 陪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BỒI
1. cùng。陪伴。
失陪。
thất lễ (lời nói khách sáo, không đi cùng được).
陪客人。
cùng đi với khách.
2. giúp đỡ。从旁协助。
陪审。
bồi thẩm.
Từ ghép:
陪伴 ; 陪绑 ; 陪衬 ; 陪吊 ; 陪都 ; 陪房 ; 陪祭 ; 陪嫁 ; 陪客 ; 陪奁 ; 陪审 ; 陪审制 ; 陪侍 ; 陪送 ; 陪同 ; 陪音 ; 陪葬
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Gới ý 36 câu đối có chữ 陪:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: 陪 Tìm thêm nội dung cho: 陪
