Cao su chống va đập cửa

Chữ 陪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陪, chiết tự chữ BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪:

陪 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陪

Chiết tự chữ bồi bao gồm chữ 阜 咅 hoặc 阝 咅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陪 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 咅
  • phụ
  • 2. 陪 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 咅
  • phụ, ấp
  • bồi [bồi]

    U+966A, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei2, fei3;
    Việt bính: pui4
    1. [陪席] bồi tịch 2. [陪乘] bồi thặng 3. [陪隸] bồi lệ 4. [陪坐] bồi tọa 5. [陪賓] bồi tân 6. [陪審] bồi thẩm;

    bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 陪

    (Danh) Gò đất chồng chất.

    (Danh)
    Người phụ tá, chức quan phó.
    ◇Thi Kinh
    : Nhĩ đức bất minh, dĩ vô bồi vô khanh , (Đại nhã , Đãng ) Đức hạnh nhà vua không sáng tỏ, Không có quan giúp việc và khanh sĩ (xứng đáng).

    (Danh)
    Người được mời để tiếp khách.
    ◎Như: kim thiên năng thỉnh nhĩ lai tác bồi, thập phần quang vinh , hôm nay mời được ông đến (làm người) tiếp khách cho, thật là vinh hạnh.

    (Động)
    Làm bạn, theo cùng, tiếp.
    ◎Như: phụng bồi kính tiếp, bồi khách tiếp khách.

    (Động)
    Giúp đỡ, phụ trợ.

    (Động)
    Đền trả.
    § Thông bồi .

    (Động)
    Mất, tổn thất.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chu lang diệu kế an thiên hạ, Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chu Du mẹo giỏi yên thiên hạ, Đã mất phu nhân lại thiệt quân (Phan Kế Bính dịch).

    (Tính)
    Hai lần, chồng chất.
    ◎Như: Bầy tôi vua chư hầu đối với thiên tử tự xưng là bồi thần , nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi.
    bồi, như "bồi bàn" (vhn)

    Nghĩa của 陪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: BỒI
    1. cùng。陪伴。
    失陪。
    thất lễ (lời nói khách sáo, không đi cùng được).
    陪客人。
    cùng đi với khách.
    2. giúp đỡ。从旁协助。
    陪审。
    bồi thẩm.
    Từ ghép:
    陪伴 ; 陪绑 ; 陪衬 ; 陪吊 ; 陪都 ; 陪房 ; 陪祭 ; 陪嫁 ; 陪客 ; 陪奁 ; 陪审 ; 陪审制 ; 陪侍 ; 陪送 ; 陪同 ; 陪音 ; 陪葬

    Chữ gần giống với 陪:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 陪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陪 Tự hình chữ 陪 Tự hình chữ 陪 Tự hình chữ 陪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

    bồi:bồi bàn

    Gới ý 36 câu đối có chữ 陪:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    陪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陪 Tìm thêm nội dung cho: 陪