Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 曨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曨, chiết tự chữ LUNG, LÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曨:

曨 lông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曨

Chiết tự chữ lung, lông bao gồm chữ 日 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曨 cấu thành từ 2 chữ: 日, 龍
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lông [lông]

    U+66E8, tổng 20 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lông

    Nghĩa Trung Việt của từ 曨

    (Tính) Lông lông mờ mờ, sáng yếu ớt.
    ◇Bạch Cư Dị : Lông lông yên thụ sắc, Thập lí thủy thiên minh , (Tảo phát sở thành dịch ) Màu khói cây mờ mờ, Mười dặm trời mới sáng.

    (Phó)
    Mông lông : xem chữ mông .
    lung, như "mông lung" (gdhn)

    Chữ gần giống với 曨:

    , , , , , 𣌀, 𣌁, 𣌂, 𣌆,

    Dị thể chữ 曨

    ,

    Chữ gần giống 曨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曨 Tự hình chữ 曨 Tự hình chữ 曨 Tự hình chữ 曨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曨

    lung:mông lung
    曨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曨 Tìm thêm nội dung cho: 曨