Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曨, chiết tự chữ LUNG, LÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曨:
曨
Biến thể giản thể: 昽;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
曨 lông
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lông lông yên thụ sắc, Thập lí thủy thiên minh 曨曨煙樹色, 十里始天明 (Tảo phát sở thành dịch 早發楚城驛) Màu khói cây mờ mờ, Mười dặm trời mới sáng.
(Phó) Mông lông 曚曨: xem chữ mông 曚.
lung, như "mông lung" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
曨 lông
Nghĩa Trung Việt của từ 曨
(Tính) Lông lông 曨曨 mờ mờ, sáng yếu ớt.◇Bạch Cư Dị 白居易: Lông lông yên thụ sắc, Thập lí thủy thiên minh 曨曨煙樹色, 十里始天明 (Tảo phát sở thành dịch 早發楚城驛) Màu khói cây mờ mờ, Mười dặm trời mới sáng.
(Phó) Mông lông 曚曨: xem chữ mông 曚.
lung, như "mông lung" (gdhn)
Dị thể chữ 曨
昽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曨
| lung | 曨: | mông lung |

Tìm hình ảnh cho: 曨 Tìm thêm nội dung cho: 曨
