Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 结余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结余 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyú] còn lại; dư。结存。
他收入不多,但是每月都有结余。
anh ấy thu nhập không nhiều nhưng hàng tháng vẫn có dư lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
结余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结余 Tìm thêm nội dung cho: 结余