Chữ 㖵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㖵, chiết tự chữ GÙ, GỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㖵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㖵

[]

U+35B5, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 㖵



gù, như "tiếng chim gù (chim cu gáy)" (gdhn)
gừ, như "gầm gừ" (gdhn)

Chữ gần giống với 㖵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 㖵

Tự hình:

Tự hình chữ 㖵 Tự hình chữ 㖵 Tự hình chữ 㖵 Tự hình chữ 㖵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㖵

:tiếng chim gù (chim cu gáy)
gừ:gầm gừ
㖵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㖵 Tìm thêm nội dung cho: 㖵