Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掆, chiết tự chữ GANG, GIANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掆:
掆
Biến thể giản thể: 㧏;
Pinyin: gang1;
Việt bính: ;
掆
gang, như "dưa gang; gang tấc" (vhn)
giang, như "giang (bưng bằng hai tay)" (gdhn)
Pinyin: gang1;
Việt bính: ;
掆
Nghĩa Trung Việt của từ 掆
gang, như "dưa gang; gang tấc" (vhn)
giang, như "giang (bưng bằng hai tay)" (gdhn)
Nghĩa của 掆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: GIANG
giơ lên; nhấc lên; khiêng lên; vác; khiêng (đồ vật)。同"扛"。
Số nét: 12
Hán Việt: GIANG
giơ lên; nhấc lên; khiêng lên; vác; khiêng (đồ vật)。同"扛"。
Chữ gần giống với 掆:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掆
㧏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掆
| gang | 掆: | dưa gang; gang tấc |
| giang | 掆: | giang (bưng bằng hai tay) |

Tìm hình ảnh cho: 掆 Tìm thêm nội dung cho: 掆
