Từ: 孤立语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤立语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤立语 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlìyǔ] từ căn。词根语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
孤立语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤立语 Tìm thêm nội dung cho: 孤立语