Cao su chống va đập cửa

Từ: 俚曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俚曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俚曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐqǔ] bài dân ca。通俗的歌曲。 也叫俗曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俚

lia:hát thằng lia
lái:lái buôn
:lí (thuộc xã hội thấp)
:ca lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
俚曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俚曲 Tìm thêm nội dung cho: 俚曲