Từ: 丛脞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛脞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丛 • 脞

Nghĩa của 丛脞 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngcuǒ] 书
vụn vặt; rắm rối; phức tạp; linh tinh; hỗn hợp。细碎;烦琐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng丛:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng丛:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脞

thoả脞:thoả (tủn mủn)
丛脞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丛脞 Tìm thêm nội dung cho: 丛脞