Chữ 渑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渑, chiết tự chữ MẪN, THẰNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 渑:

渑 thằng, mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渑

Chiết tự chữ mẫn, thằng bao gồm chữ 水 黾 hoặc 氵 黾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 黾
  • thuỷ, thủy
  • mãnh, mẫn
  • 2. 渑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 黾
  • thuỷ, thủy
  • mãnh, mẫn
  • thằng, mẫn [thằng, mẫn]

    U+6E11, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澠;
    Pinyin: min3, mian3, sheng2;
    Việt bính: man5 sing4;

    thằng, mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 渑

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 渑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澠)
    [miǎn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: MÃNH
    Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
    Từ phồn thể: (澠)
    [Shéng]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: THẰNG
    Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
    Ghi chú: 另见miǎn。

    Chữ gần giống với 渑:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 渑

    ,

    Chữ gần giống 渑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑

    渑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渑 Tìm thêm nội dung cho: 渑