Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渑, chiết tự chữ MẪN, THẰNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 渑:
渑 thằng, mẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 渑
渑
U+6E11, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 澠;
Pinyin: min3, mian3, sheng2;
Việt bính: man5 sing4;
渑 thằng, mẫn
Pinyin: min3, mian3, sheng2;
Việt bính: man5 sing4;
渑 thằng, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 渑
Giản thể của chữ 澠.Nghĩa của 渑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澠)
[miǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
Từ phồn thể: (澠)
[Shéng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THẰNG
Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
Ghi chú: 另见miǎn。
[miǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
Từ phồn thể: (澠)
[Shéng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THẰNG
Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
Ghi chú: 另见miǎn。
Chữ gần giống với 渑:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渑
澠,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 渑 Tìm thêm nội dung cho: 渑
