Cao su chống va đập cửa

Từ: 居高临下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居高临下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 居高临下 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūgāolínxià] Hán Việt: CƯ CAO LÂM HẠ
trên cao nhìn xuống。处在高处,俯视下面。形容处于有利的地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
居高临下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居高临下 Tìm thêm nội dung cho: 居高临下