Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 孤陋寡闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤陋寡闻:
Nghĩa của 孤陋寡闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūlòuguǎwén] thiển cận; nông cạn; quê mùa; kiến thức hẹp hòi; kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn。知识浅陋,见闻不广。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 孤陋寡闻 Tìm thêm nội dung cho: 孤陋寡闻
