Từ: 孤陋寡闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤陋寡闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤陋寡闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlòuguǎwén] thiển cận; nông cạn; quê mùa; kiến thức hẹp hòi; kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn。知识浅陋,见闻不广。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
孤陋寡闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤陋寡闻 Tìm thêm nội dung cho: 孤陋寡闻