Chữ 闻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闻, chiết tự chữ VĂN, VẤN, VẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻:

闻 văn, vấn, vặn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闻

闻

Chiết tự chữ 闻

Chiết tự chữ văn, vấn, vặn bao gồm chữ 门 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闻 cấu thành từ 2 chữ: 门, 耳
  • 门 mon, môn
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • văn, vấn, vặn [văn, vấn, vặn]

    U+95FB, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聞;
    Pinyin: wen2, wen4;
    Việt bính: man4;

    闻 văn, vấn, vặn

    Nghĩa Trung Việt của từ 闻

    Giản thể của chữ 聞.
    văn, như "kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)" (gdhn)

    Nghĩa của 闻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wén]Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: VĂN
    1. nghe; nghe thấy。听见。
    耳闻不如目见。
    tai nghe không bằng mắt thấy
    2. tin (nghe được)。听见的事情;消息。
    新闻
    tin tức
    奇闻
    tin lạ
    3. có tiếng; nổi tiếng; có danh tiếng。有名望的。
    闻人
    người nổi tiếng
    4. tiếng tăm; tai tiếng。名声。
    令闻
    tiếng tốt
    秽闻
    tiếng xấu
    5. ngửi。用鼻子嗅。
    你闻 闻 这是什么味儿?
    anh ngửi xem mùi gì đây?
    6. họ Văn。姓。
    Từ ghép:
    闻风而动 ; 闻风丧胆 ; 闻过则喜 ; 闻名 ; 闻人 ; 闻所未闻

    Chữ gần giống với 闻:

    闺, 闻, 闼, 闽, 闾, 闿, 阀, 阁, 阂,

    Dị thể chữ 闻

    聞,

    Chữ gần giống 闻

    聆, 阌, 阁, 阂, 阃, 阄, 阅, 阆, 阇, 阈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闻 Tự hình chữ 闻 Tự hình chữ 闻 Tự hình chữ 闻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

    văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
    闻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闻 Tìm thêm nội dung cho: 闻