Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhì

Nghĩa nhì trong tiếng Việt:

["- d. (Thứ) hai. Giải nhì. Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng.)."]

Dịch nhì sang tiếng Trung hiện đại:

第二 《排在第二。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhì

nhì:thứ nhì
nhì:thứ nhì
nhì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhì Tìm thêm nội dung cho: nhì