Từ: 定理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

định lí
Chân lí không bao giờ biến đổi nữa.Mệnh đề hay công thức đã được chứng minh là đúng, được coi như là nguyên lí hay quy tắc, gọi là
định lí
理.

Nghĩa của 定理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnglǐ] định lý。已经证明具有正确性、可以作为原则或规律的命题或公式,如几何定理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
定理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定理 Tìm thêm nội dung cho: 定理