Chữ 定 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 定, chiết tự chữ ĐỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定:

定 định

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 定

Chiết tự chữ định bao gồm chữ 宀 疋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

定 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 疋
  • miên
  • nhã, sơ, sất, thất
  • định [định]

    U+5B9A, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4;
    Việt bính: deng6 ding6
    1. [安定] an định 2. [印定] ấn định 3. [穩定] ổn định 4. [定都] định đô 5. [定奪] định đoạt 6. [定約] định ước 7. [定制] định chế 8. [定價] định giá 9. [定期] định kì 10. [定見] định kiến 11. [定理] định lí 12. [定量] định lượng 13. [定料] định liệu 14. [定命] định mệnh 15. [定義] định nghĩa 16. [定分] định phận 17. [定省] định tỉnh 18. [定罪] định tội 19. [定神] định thần 20. [不定] bất định 21. [平定] bình định 22. [固定] cố định 23. [蓋棺論定] cái quan luận định 24. [制定] chế định 25. [指定] chỉ định 26. [酌定] chước định 27. [預定] dự định 28. [假定] giả định 29. [協定] hiệp định 30. [堅定] kiên định 31. [一定] nhất định 32. [入定] nhập định 33. [人定勝天] nhân định thắng thiên 34. [否定] phủ định 35. [分定] phân định 36. [規定] quy định 37. [決定] quyết định 38. [刪定] san định 39. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 40. [設定] thiết định 41. [前定] tiền định 42. [確定] xác định;

    định

    Nghĩa Trung Việt của từ 定

    (Tính) Đã đúng, không sửa đổi nữa.
    ◎Như: định nghĩa
    nghĩa đúng như thế, định luật luật không sửa đổi nữa, định cục cuộc diện đã thành hình, đã ngả ngũ xong xuôi.

    (Tính)
    Không dời đổi, bất động.
    ◎Như: định sản bất động sản.

    (Tính)
    Đã liệu, đã tính trước, đã quy định.
    ◎Như: định lượng số lượng theo tiêu chuẩn, định thì giờ đã quy định, định kì kì đã hẹn.

    (Động)
    Làm thành cố định.
    ◎Như: định ảnh dùng thuốc làm cho hình chụp in dấu hẳn lại trên phim hoặc giấy ảnh.

    (Động)
    Làm cho yên ổn.
    ◎Như: bình định dẹp yên, an bang định quốc làm cho quốc gia yên ổn, hôn định thần tỉnh tối xếp đặt cho yên chỗ, sớm thăm hỏi (săn sóc cha mẹ).
    ◇Nguyễn Du : Đình vân xứ xứ tăng miên định (Vọng quan âm miếu ) Mây ngưng chốn chốn sư ngủ yên.

    (Động)
    Làm cho chắc chắn, không thay đổi nữa.
    ◎Như: quyết định quyết chắc, phủ định phủ nhận, tài định phán đoán.

    (Động)
    Ước định, giao ước.
    ◎Như: thương định bàn định, văn định trai gái kết hôn (cũng nói là hạ định ).

    (Phó)
    Cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị nghi vấn).
    ◇Lí Bạch : Cử thế vị kiến chi, Kì danh định thùy truyền? , (Đáp tộc điệt tăng ) Khắp đời chưa thấy, Thì cái danh ấy cuối cùng ai truyền?

    (Phó)
    Tất nhiên, hẳn là, chắc chắn.
    ◎Như: định năng thành công tất nhiên có thể thành công, định tử vô nghi hẳn là chết không còn ngờ gì nữa.
    ◇Đỗ Phủ : Định tri tương kiến nhật (Kí Cao Thích ) Biết chắc ngày gặp nhau.

    (Danh)
    Nhà Phật có phép tu khiến cho tâm tĩnh lặng, không vọng động, gọi là định.
    ◎Như: nhập định .

    (Danh)
    Họ Định.
    định, như "chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định" (vhn)

    Nghĩa của 定 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dìng]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỊNH
    1. bình định; ổn định; yên; bình tĩnh。平静;稳定。
    立定
    đứng yên
    坐定
    ngồi yên
    心神不定
    tâm thần bất định; bồn chồn trong dạ.
    2. định; xác định; cố định; làm cho cố định。固定;使固定。
    定影
    định hình (trong phim ảnh)
    定睛观看
    định thần nhìn kỹ
    3. quyết định; xác định; chắc chắn。决定;使确定。
    商定
    bàn định
    定计划
    định kế hoạch
    开会时间定在明天上午。
    thời gian họp định vào sáng mai.
    就这么定了!
    quyết định như vậy đấy
    4. định; quy định; không thay đổi; xác định。已经确定的;不改变的。
    定理
    định lý
    定论
    định luận
    定局
    xác định; dứt khoát
    5. quy định; định phần; quy định khẩu phần。规定的。
    定量
    định lượng
    定时
    định giờ
    定期
    định kỳ
    6. đặt。约定。
    定报
    đặt báo
    定单
    đơn đặt hàng
    定了一批货。
    đã đặt một lô hàng.
    7. nhất định; chắc chắn; ắt。必定;一定。
    定可取得胜利。
    nhất định giành được thắng lợi
    8. họ Định。姓。
    Từ ghép:
    定案 ; 定本 ; 定编 ; 定标 ; 定场白 ; 定常流 ; 定场诗 ; 定单 ; 定当 ; 定点 ; 定调 ; 定鼎 ; 定都 ; 定夺 ; 定额 ; 定岗 ; 定稿 ; 定格 ; 定更 ; 定购 ; 定冠词 ; 定规 ; 定户 ; 定滑轮 ; 定婚 ; 定货 ; 定级 ; 定计 ; 定价 ; 定见 ; 定界 ; 定金 ; 定睛 ; 定居 ; 定居点 ; 定局 ; 定礼 ; 定理 ; 定例 ; 定量 ; 定量分析 ; 定律 ; 定论 ; 定苗 ; 定名 ; 定命 ; 定盘星 ; 定评 ; 定期 ; 定钱 ;
    定亲 ; 定情 ; 定然 ; 定神 ; 定时 ; 定时炸弹 ; 定时钟 ; 定式 ; 定势 ; 定说 ; 定位 ; 定息 ; 定弦 ; 定祥 ; 定向 ; 定向培育 ; 定销 ; 定心 ; 定心骨 ; 定心丸 ; 定刑 ; 定型 ; 定性 ; 定性分析 ; 定旋律 ; 定谳 ; 定洋 ; 定义 ; 定音 ; 定音鼓 ; 定影 ; 定语 ; 定员 ; 定约 ; 定阅 ; 定则 ; 定植 ; 定址 ; 定准 ; 定从 ; 定子 ; 定租 ; 定罪 ; 定做

    Chữ gần giống với 定:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 定

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 定 Tự hình chữ 定 Tự hình chữ 定 Tự hình chữ 定

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

    định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

    Gới ý 13 câu đối có chữ 定:

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    定 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 定 Tìm thêm nội dung cho: 定