Từ: đen như mực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đen như mực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đennhưmực

Dịch đen như mực sang tiếng Trung hiện đại:

黑黢黢 《(黑黢黢的)形容很黑。》漆黑 《非常黑; 很暗。》
đêm tối đen như mực.
漆黑的夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: mực

mực𫡭:(mực thước)
mực:mực đen
mực:cá mực
mực𧞾:cá mực
đen như mực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đen như mực Tìm thêm nội dung cho: đen như mực