Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đen như mực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đen như mực:
Dịch đen như mực sang tiếng Trung hiện đại:
黑黢黢 《(黑黢黢的)形容很黑。》漆黑 《非常黑; 很暗。》đêm tối đen như mực.
漆黑的夜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đen
| đen | 顛: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 𬹙: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 黰: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mực
| mực | 𫡭: | (mực thước) |
| mực | 墨: | mực đen |
| mực | 䘃: | cá mực |
| mực | 𧞾: | cá mực |

Tìm hình ảnh cho: đen như mực Tìm thêm nội dung cho: đen như mực
