Từ: 汉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn·zi] 1. người đàn ông; nam; nam giới; chàng trai; anh hùng。男子。
2. chồng。丈夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
汉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉子 Tìm thêm nội dung cho: 汉子