Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 理 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 理, chiết tự chữ LÍ, LÝ, LẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理:
理
Pinyin: li3, ya2;
Việt bính: lei5
1. [案理] án lí 2. [代理] đại lí 3. [道理] đạo lí 4. [地理] địa lí 5. [定理] định lí 6. [不理] bất lí 7. [病理] bệnh lí 8. [背理] bội lí 9. [辦理] biện lí, bạn lí 10. [據理] cứ lí 11. [公理] công lí 12. [窮理] cùng lí 13. [疆理] cương lí 14. [整理] chỉnh lí 15. [正理] chánh lí 16. [真理] chân lí 17. [至理] chí lí 18. [掌理] chưởng lí 19. [合理] hợp lí 20. [理由] lí do 21. [理七] lí thất 22. [理趣] lí thú 23. [料理] liệu lí 24. [倫理] luân lí 25. [入理] nhập lí 26. [入情入理] nhập tình nhập lí 27. [管理] quản lí 28. [事理] sự lí 29. [總理] tổng lí 30. [佐理] tá lí 31. [受理] thụ lí 32. [哲理] triết lí 33. [處理] xử lí;
理 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 理
(Động) Sửa ngọc, mài giũa ngọc.(Động) Sửa sang, chỉnh trị, làm cho chỉnh tề ngay ngắn.
◎Như: chỉnh lí 整理 sắp đặt cho ngay ngắn, tu lí 修理 sửa sang, quản lí 管理 coi sóc.
◇Lưu Cơ 劉基: Pháp đố nhi bất tri lí 法斁而不知理 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Pháp luật hủy hoại mà không biết sửa.
(Động) Làm việc, lo liệu.
◎Như: lí sự 理事 làm việc.
(Động) Tấu nhạc, cử nhạc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩn kỉ phần hương lí ngọc cầm 隱几焚香理玉琴 (Tức hứng 即興) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
(Động) Ôn tập, luyện tập.
◇Vô danh thị 無名氏: Tằng lí binh thư tập lục thao 曾理兵書習六韜 (Nháo đồng đài 鬧銅臺) Đã từng luyện tập binh thư lục thao.
(Động) Phản ứng, đáp ứng (đối với lời nói hoặc hành vi của người khác).
◎Như: bất lí 不理 không quan tâm, lí hội 理會 thông hiểu.
(Danh) Thớ, đường vân.
◎Như: thấu lí 腠理 thớ da thịt, mộc lí 木理 vân gỗ.
(Danh) Thứ tự, mạch lạc.
◎Như: hữu điều hữu lí 有條有理 có thứ tự mạch lạc.
(Danh) Quy luật, ý chỉ của sự vật.
◎Như: thiên lí 天理, công lí 公理, chân lí 真理, nghĩa lí 義理, định lí 定理.
(Danh) Đời xưa gọi quan án là lí, cho nên tòa án thượng thẩm bây giờ gọi là đại lí viện 大理院.
(Danh) Môn vật lí học hoặc khoa tự nhiên học.
◎Như: lí hóa 理化 môn vật lí và môn hóa học.
(Danh) Họ Lí.
lí, như "lí lẽ; quản lí" (vhn)
lẽ, như "lẽ phải" (btcn)
lý, như "lý lẽ" (btcn)
Nghĩa của 理 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LÍ
1. thớ; vân。物质组织的条纹;纹理。
木理。
thớ gỗ.
肌理。
thớ thịt.
2. lý lẽ; lý sự。道理;事理。
合理。
hợp lý.
理屈。
lý cùng (đuối lý).
理当如此。
lẽ ra phải như vậy.
3. vật lý; lý; vật lý học。自然科学,有时特指物理学。
理科。
các môn khoa học tự nhiên.
数理化。
toán lý hoá.
4. quản lý; sắp xếp công việc。管理;办理。
处理。
xử lý.
理财。
quản lý tài sản; quản lý tiền bạc.
当家理事。
đảm đang việc nhà; nội trợ.
5. chỉnh lý; sửa sang。整理;使整齐。
理一理书籍。
sắp xếp lại sách vở.
理发。
hớt tóc.
6. quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。对别人的言语行动表示态度;表示意见(多用于否定)。
路上碰见了,谁也没理谁。
gặp nhau trên đường chẳng ai thèm để ý ai.
置之不理。
không thèm đếm xỉa tới; bỏ xó.
7. họ Lý。(Lǐ)姓 。
Từ ghép:
理财 ; 理睬 ; 理茬儿 ; 理当 ; 理短 ; 理发 ; 理该 ; 理合 ; 理化 ; 理会 ; 理解 ; 理科 ; 理亏 ; 理疗 ; 理路 ; 理论 ; 理气 ; 理屈 ; 理屈词穷 ; 理事 ; 理事 ; 理所当然 ; 理想 ; 理性 ; 理性认识 ; 理学 ; 理应 ; 理由 ; 理喻 ; 理直气壮 ; 理智
Số nét: 12
Hán Việt: LÍ
1. thớ; vân。物质组织的条纹;纹理。
木理。
thớ gỗ.
肌理。
thớ thịt.
2. lý lẽ; lý sự。道理;事理。
合理。
hợp lý.
理屈。
lý cùng (đuối lý).
理当如此。
lẽ ra phải như vậy.
3. vật lý; lý; vật lý học。自然科学,有时特指物理学。
理科。
các môn khoa học tự nhiên.
数理化。
toán lý hoá.
4. quản lý; sắp xếp công việc。管理;办理。
处理。
xử lý.
理财。
quản lý tài sản; quản lý tiền bạc.
当家理事。
đảm đang việc nhà; nội trợ.
5. chỉnh lý; sửa sang。整理;使整齐。
理一理书籍。
sắp xếp lại sách vở.
理发。
hớt tóc.
6. quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。对别人的言语行动表示态度;表示意见(多用于否定)。
路上碰见了,谁也没理谁。
gặp nhau trên đường chẳng ai thèm để ý ai.
置之不理。
không thèm đếm xỉa tới; bỏ xó.
7. họ Lý。(Lǐ)姓 。
Từ ghép:
理财 ; 理睬 ; 理茬儿 ; 理当 ; 理短 ; 理发 ; 理该 ; 理合 ; 理化 ; 理会 ; 理解 ; 理科 ; 理亏 ; 理疗 ; 理路 ; 理论 ; 理气 ; 理屈 ; 理屈词穷 ; 理事 ; 理事 ; 理所当然 ; 理想 ; 理性 ; 理性认识 ; 理学 ; 理应 ; 理由 ; 理喻 ; 理直气壮 ; 理智
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 理:

Tìm hình ảnh cho: 理 Tìm thêm nội dung cho: 理
