Chữ 理 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 理, chiết tự chữ LÍ, LÝ, LẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理:

理 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 理

Chiết tự chữ lí, lý, lẽ bao gồm chữ 玉 里 hoặc 王 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 理 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 里
  • ngọc, túc
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 理 cấu thành từ 2 chữ: 王, 里
  • vương, vướng, vượng
  • lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+7406, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3, ya2;
    Việt bính: lei5
    1. [案理] án lí 2. [代理] đại lí 3. [道理] đạo lí 4. [地理] địa lí 5. [定理] định lí 6. [不理] bất lí 7. [病理] bệnh lí 8. [背理] bội lí 9. [辦理] biện lí, bạn lí 10. [據理] cứ lí 11. [公理] công lí 12. [窮理] cùng lí 13. [疆理] cương lí 14. [整理] chỉnh lí 15. [正理] chánh lí 16. [真理] chân lí 17. [至理] chí lí 18. [掌理] chưởng lí 19. [合理] hợp lí 20. [理由] lí do 21. [理七] lí thất 22. [理趣] lí thú 23. [料理] liệu lí 24. [倫理] luân lí 25. [入理] nhập lí 26. [入情入理] nhập tình nhập lí 27. [管理] quản lí 28. [事理] sự lí 29. [總理] tổng lí 30. [佐理] tá lí 31. [受理] thụ lí 32. [哲理] triết lí 33. [處理] xử lí;


    Nghĩa Trung Việt của từ 理

    (Động) Sửa ngọc, mài giũa ngọc.

    (Động)
    Sửa sang, chỉnh trị, làm cho chỉnh tề ngay ngắn.
    ◎Như: chỉnh lí
    sắp đặt cho ngay ngắn, tu lí sửa sang, quản lí coi sóc.
    ◇Lưu Cơ : Pháp đố nhi bất tri lí (Mại cam giả ngôn ) Pháp luật hủy hoại mà không biết sửa.

    (Động)
    Làm việc, lo liệu.
    ◎Như: lí sự làm việc.

    (Động)
    Tấu nhạc, cử nhạc.
    ◇Nguyễn Trãi : Ẩn kỉ phần hương lí ngọc cầm (Tức hứng ) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.

    (Động)
    Ôn tập, luyện tập.
    ◇Vô danh thị : Tằng lí binh thư tập lục thao (Nháo đồng đài ) Đã từng luyện tập binh thư lục thao.

    (Động)
    Phản ứng, đáp ứng (đối với lời nói hoặc hành vi của người khác).
    ◎Như: bất lí không quan tâm, lí hội thông hiểu.

    (Danh)
    Thớ, đường vân.
    ◎Như: thấu lí thớ da thịt, mộc lí vân gỗ.

    (Danh)
    Thứ tự, mạch lạc.
    ◎Như: hữu điều hữu lí có thứ tự mạch lạc.

    (Danh)
    Quy luật, ý chỉ của sự vật.
    ◎Như: thiên lí , công lí , chân lí , nghĩa lí , định lí .

    (Danh)
    Đời xưa gọi quan án là , cho nên tòa án thượng thẩm bây giờ gọi là đại lí viện .

    (Danh)
    Môn vật lí học hoặc khoa tự nhiên học.
    ◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.

    (Danh)
    Họ .

    lí, như "lí lẽ; quản lí" (vhn)
    lẽ, như "lẽ phải" (btcn)
    lý, như "lý lẽ" (btcn)

    Nghĩa của 理 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LÍ
    1. thớ; vân。物质组织的条纹;纹理。
    木理。
    thớ gỗ.
    肌理。
    thớ thịt.
    2. lý lẽ; lý sự。道理;事理。
    合理。
    hợp lý.
    理屈。
    lý cùng (đuối lý).
    理当如此。
    lẽ ra phải như vậy.
    3. vật lý; lý; vật lý học。自然科学,有时特指物理学。
    理科。
    các môn khoa học tự nhiên.
    数理化。
    toán lý hoá.
    4. quản lý; sắp xếp công việc。管理;办理。
    处理。
    xử lý.
    理财。
    quản lý tài sản; quản lý tiền bạc.
    当家理事。
    đảm đang việc nhà; nội trợ.
    5. chỉnh lý; sửa sang。整理;使整齐。
    理一理书籍。
    sắp xếp lại sách vở.
    理发。
    hớt tóc.
    6. quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。对别人的言语行动表示态度;表示意见(多用于否定)。
    路上碰见了,谁也没理谁。
    gặp nhau trên đường chẳng ai thèm để ý ai.
    置之不理。
    không thèm đếm xỉa tới; bỏ xó.
    7. họ Lý。(Lǐ)姓 。
    Từ ghép:
    理财 ; 理睬 ; 理茬儿 ; 理当 ; 理短 ; 理发 ; 理该 ; 理合 ; 理化 ; 理会 ; 理解 ; 理科 ; 理亏 ; 理疗 ; 理路 ; 理论 ; 理气 ; 理屈 ; 理屈词穷 ; 理事 ; 理事 ; 理所当然 ; 理想 ; 理性 ; 理性认识 ; 理学 ; 理应 ; 理由 ; 理喻 ; 理直气壮 ; 理智

    Chữ gần giống với 理:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

    Chữ gần giống 理

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

    :lí lẽ; quản lí
    :lý lẽ
    lẽ:lẽ phải
    nhẽ: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 理:

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    理 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 理 Tìm thêm nội dung cho: 理