Từ: 实际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实际 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjì] 1. thực tế; có thực; sự thật。客观存在的事物或情况。
一切从实际出发。
tất cả xuất phát từ thực tế.
理论联系实际。
lí luận liên hệ đến thực tế.
2. thực tại; cụ thể。实有的;具体的。
举一个实际的例子来说明。
lấy ví dụ cụ thể ra mà nói.
实际工作。
công tác thực tế.
实际行动。
hành động thực tế.
3. sát thực tế; phù hợp thực tế。合乎事实的。
这种想法不实际。
lối suy nghĩ này không phù hợp với thực tế.
计划订得很实际。
kế hoạch dự tính rất phù hợp với thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
实际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实际 Tìm thêm nội dung cho: 实际