Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 际 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 际, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 际:

际 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 际

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 阜 示 hoặc 阝 示 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 际 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 示
  • phụ
  • kì, thị
  • 2. 际 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 示
  • phụ, ấp
  • kì, thị
  • tế [tế]

    U+9645, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 際;
    Pinyin: ji4, liu4;
    Việt bính: zai3;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 际

    Giản thể của chữ .
    tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)

    Nghĩa của 际 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (際)
    [jì]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẾ
    1. ranh giới; bờ; bờ bến。靠边的或分界的地方。
    边际。
    bờ cõi.
    分际。
    ranh giới.
    天际。
    chân trời.
    一望无际。
    nhìn không thấy bờ bến; mênh mông bát ngát.
    生活是一望无际的大海。
    cuộc sống là biển lớn vô bờ
    2. bên trong; ở trong; trong。里边;中间。
    脑际。
    trong óc.
    胸际。
    trong ngực.
    3. giữa (cái này với cái khác)。彼此之间。
    国际。
    quốc tế.
    星际旅行。
    du hành giữa các vì sao.
    4. thời gian; thời; lúc; đang lúc。时候。
    正当革命胜利之际。
    đang lúc cách mạng thắng lợi.
    5. đang; nhân (thời cơ, cảnh ngộ)。正当(指时机、境遇)。
    际此盛会。
    nhân cuộc hội lớn này.
    6. gặp gỡ。遭遇。
    遭际。
    gặp phải (hoàn cảnh xấu).
    际遇。
    gặp gỡ.
    Từ ghép:
    际遇

    Chữ gần giống với 际:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 际

    , ,

    Chữ gần giống 际

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 际 Tự hình chữ 际 Tự hình chữ 际 Tự hình chữ 际

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

    tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
    际 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 际 Tìm thêm nội dung cho: 际