Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 际 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 际, chiết tự chữ TẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 际:
际
Biến thể phồn thể: 際;
Pinyin: ji4, liu4;
Việt bính: zai3;
际 tế
tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)
Pinyin: ji4, liu4;
Việt bính: zai3;
际 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 际
Giản thể của chữ 際.tế, như "tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế" (gdhn)
Nghĩa của 际 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (際)
[jì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TẾ
1. ranh giới; bờ; bờ bến。靠边的或分界的地方。
边际。
bờ cõi.
分际。
ranh giới.
天际。
chân trời.
一望无际。
nhìn không thấy bờ bến; mênh mông bát ngát.
生活是一望无际的大海。
cuộc sống là biển lớn vô bờ
2. bên trong; ở trong; trong。里边;中间。
脑际。
trong óc.
胸际。
trong ngực.
3. giữa (cái này với cái khác)。彼此之间。
国际。
quốc tế.
星际旅行。
du hành giữa các vì sao.
4. thời gian; thời; lúc; đang lúc。时候。
正当革命胜利之际。
đang lúc cách mạng thắng lợi.
5. đang; nhân (thời cơ, cảnh ngộ)。正当(指时机、境遇)。
际此盛会。
nhân cuộc hội lớn này.
6. gặp gỡ。遭遇。
遭际。
gặp phải (hoàn cảnh xấu).
际遇。
gặp gỡ.
Từ ghép:
际遇
[jì]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TẾ
1. ranh giới; bờ; bờ bến。靠边的或分界的地方。
边际。
bờ cõi.
分际。
ranh giới.
天际。
chân trời.
一望无际。
nhìn không thấy bờ bến; mênh mông bát ngát.
生活是一望无际的大海。
cuộc sống là biển lớn vô bờ
2. bên trong; ở trong; trong。里边;中间。
脑际。
trong óc.
胸际。
trong ngực.
3. giữa (cái này với cái khác)。彼此之间。
国际。
quốc tế.
星际旅行。
du hành giữa các vì sao.
4. thời gian; thời; lúc; đang lúc。时候。
正当革命胜利之际。
đang lúc cách mạng thắng lợi.
5. đang; nhân (thời cơ, cảnh ngộ)。正当(指时机、境遇)。
际此盛会。
nhân cuộc hội lớn này.
6. gặp gỡ。遭遇。
遭际。
gặp phải (hoàn cảnh xấu).
际遇。
gặp gỡ.
Từ ghép:
际遇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |

Tìm hình ảnh cho: 际 Tìm thêm nội dung cho: 际
