Từ: 审批 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审批:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审批 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnpī] phê duyệt; xét duyệt。审查批示(下级呈报上级的书面计划、报告等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát
审批 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审批 Tìm thêm nội dung cho: 审批