Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 客居 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèjū] tạm trú; sống nơi đất khách; tạm lưu lại。在外地居住;旅居。
二十岁时告别故乡,以后一直客居成都。
hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.
二十岁时告别故乡,以后一直客居成都。
hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 客居 Tìm thêm nội dung cho: 客居
