Chữ 居 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 居, chiết tự chữ CƯ, KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居:

居 cư, kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 居

Chiết tự chữ cư, kí bao gồm chữ 尸 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

居 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 古
  • thi, thây
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cư, kí [cư, kí]

    U+5C45, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, ji1;
    Việt bính: geoi1
    1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [隱居] ẩn cư 3. [同居] đồng cư 4. [白居易] bạch cư dị 5. [卜居] bốc cư 6. [屏居] bính cư 7. [高居] cao cư 8. [居安思危] cư an tư nguy 9. [居第] cư đệ 10. [居停] cư đình 11. [居停主人] cư đình chủ nhân 12. [居憂] cư ưu 13. [居正] cư chánh 14. [居易] cư dị 15. [居民] cư dân 16. [居家] cư gia 17. [居間] cư gian 18. [居奇] cư kì 19. [居留] cư lưu 20. [居然] cư nhiên 21. [居官] cư quan 22. [居所] cư sở 23. [居士] cư sĩ 24. [居喪] cư tang 25. [居心] cư tâm 26. [居積] cư tích 27. [居室] cư thất 28. [居常] cư thường 29. [居宅] cư trạch 30. [居住] cư trú 31. [居貞] cư trinh 32. [居中] cư trung 33. [居無求安] cư vô cầu an 34. [居處] cư xứ, cư xử 35. [鳩居] cưu cư 36. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 37. [奇貨可居] kì hóa khả cư 38. [寄居] kí cư 39. [僑居] kiều cư 40. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 41. [分居] phân cư;

    cư, kí

    Nghĩa Trung Việt của từ 居

    (Động) Ở, cư trú.
    ◎Như: yến cư
    ở nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

    (Động)
    Ngồi xuống.
    ◇Luận Ngữ : Cư, ngô ngứ nhữ , (Dương Hóa ) Ngồi xuống đây, ta nói cho anh nghe.

    (Động)
    Tích chứa, dự trữ.
    ◎Như: cư tích tích chứa của cải, kì hóa khả cư hàng quý có thể tích trữ (để đợi lúc có giá đem bán).

    (Động)
    Giữ, ở vào địa vị.
    ◇Lưu Vũ Tích : Hà nhân cư quý vị? (Vịnh sử ) Người nào giữ được địa vị cao quý?

    (Động)
    Qua, được (khoảng thời gian).
    ◇Chiến quốc sách : Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư , , : , (Tề sách tứ ) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.

    (Động)
    Coi như, coi làm.
    ◇Lão Xá : Tha tự cư vi hiếu tử hiền tôn (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta tự coi mình là đứa con hiếu thảo, cháu hiền.

    (Động)
    Chiếm, chiếm hữu.
    ◎Như: cư kì đa số chiếm đa số.
    ◇Tấn Thư : Thiên hạ bất như ý, hằng thập cư thất bát , (Dương Hỗ truyện ) Sự bất như ý trong thiên hạ, chiếm hết bảy tám phần mười.

    (Động)
    Mang chứa, giữ trong lòng.
    ◎Như: cư tâm phả trắc lòng hiểm ác khôn lường.

    (Động)
    Trị lí, xử lí.
    ◇Diêm thiết luận : Cư sự bất lực, dụng tài bất tiết , (Thụ thì ) Xử trị công việc không hết sức, dùng tiền của không kiệm tỉnh.

    (Động)
    Ngừng, ngưng lại.
    ◇Dịch Kinh : Biến động bất cư (Hệ từ hạ ) Biến động không ngừng.

    (Danh)
    Chỗ ở, nhà, trụ sở.
    ◎Như: cố cư chỗ ở cũ, tân cư chỗ ở mới, thiên cư dời chỗ ở.

    (Danh)
    Chỉ phần mộ.
    ◇Thi Kinh : Bách tuế chi hậu, Quy vu kì cư , (Đường phong , Cát sanh ) Sau cuộc sống trăm năm, Em sẽ về chung một phần mộ (của chàng).

    (Danh)
    Chữ dùng đặt cuối tên cửa hiệu ăn, quán trà, v.v.
    ◎Như: Minh Hồ cư hiệu Minh Hồ, Đức Lâm cư hiệu Đức Lâm.

    (Danh)
    Họ .

    (Trợ)
    Dùng giữa câu, biểu thị cảm thán.
    ◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.Một âm là .

    (Trợ)
    Thế? Vậy? (để hỏi, dùng sau , thùy ).
    ◇Tả truyện : Quốc hữu nhân yên, thùy kí, kì Mạnh Tiêu hồ , , (Tương công nhị thập tam niên ) Nước (Lỗ) có người tài, ai thế, có phải ông Mạnh Tiêu không?
    ◇Trang Tử : Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? ? 使, 使? (Tề vật luận ) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
    cư, như "cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử" (vhn)

    Nghĩa của 居 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 8
    Hán Việt: CƯ
    1. ở; cư trú; cư ngụ; cư。住。
    居民。
    cư dân.
    分居。
    ở riêng.
    2. nhà; nơi ở; nơi cư ngụ; chỗ ở。住的地方;住所。
    迁居。
    chuyển nơi ở.
    鲁迅故居。
    nơi ở cũ của Lỗ Tấn.
    3. ở; đứng; tại; vị trí。在(某种位置)。
    居左。
    ở bên trái.
    居首。
    đứng đầu.
    4. đương; nhận; coi。当;任。
    居功。
    kể công.
    以专家自居。
    coi mình là chuyên gia.
    5. dồn; tồn; tích lại。积蓄;存。
    居积。
    tồn tích.
    奇货可居。
    của lạ vật quý có thể tích trữ được.
    6. dừng; cố định; ngừng。停留;固定。
    变动不居。
    biến động không ngừng.
    岁月不居。
    năm tháng luôn biến đổi.
    7. hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)。用作某些商店的名称(多为饭馆)。
    8. họ Cứ。(Jū)姓。
    Từ ghép:
    居安思危 ; 居多 ; 居高临下 ; 居功 ; 居家 ; 居间 ; 居里 ; 居留 ; 居留权 ; 居民 ; 居民点 ; 居奇 ; 居然 ; 居丧 ; 居士 ; 居停 ; 居心 ; 居于 ; 居中 ; 居住

    Chữ gần giống với 居:

    , , , , , , , , , , 𡱆,

    Dị thể chữ 居

    ,

    Chữ gần giống 居

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

    :cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

    Gới ý 15 câu đối có chữ 居:

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    居 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 居 Tìm thêm nội dung cho: 居